Tên đăng nhập:
Bạn đã có tài khoản chưa?
Quên mật khẩu?
  • Đăng nhập / Ghi danh

    Trang 1/18 12311 ... cuốicuối
    kết quả từ 1 tới 10 trên 171
      1. #1
        Tham gia ngày
        Jul 2015
        Bài gửi
        294
        Cảm ơn
        0
        Được cảm ơn: 286 lần
        trong 144 bài viết

        Default Phương pháp chọn ngày cát tường

        Kính thưa các vị cao nhân trong Diến đàn.
        Là thành viên mới trong Diễn đàn, cho phép tôi thành tâm chúc toàn thể mọi người "Trong Nhà" vui, khỏe, hạnh phúc và thành đạt.
        Tôi mạo muội muốn chia sẻ cùng mọi người nội dung : Chọn ngày cát tường, nếu có gì sơ suất mong được chỉ dẫn , xin chân thành tiếp thu.
        VÀI DÒNG TÂM SỰ
        Công việc chọn ngày cát tường đã được chọn dùng trong các dân tộc văn hóa phương đông, thú thực tôi cũng đã bị đắm chìm trong loạt sách bán trên thị trường chúng ta, chân ngụy lẫn lộn. Sau một thời gian đủ dài để đọc và trải nghiệm thực tế, nay tôi nhận tháy nội dung bộ sách chọn ngày : "Hiệp kỷ biện phương thư" gồm 2 tập của Trung quốc đã được dịch sang tiếng Việt, là bộ sách có giá trị lý luận cũng như thực tiễn. Kiểm nghiệm là dùng khá tốt. Nay tôi xin trao đổi cùng các vị những nội dung và phương pháp trong đó.
        TẬP MỘT:
        Quyển 1: Cội nguồn 1
        Quyển 2: Cội nguồn 2
        Quyển 3 Nghĩa Lệ 1
        Quyển 4 Nghĩa Lệ 2
        Quyển 5 Nghĩa lệ 3
        Quyển 6 Nghĩa lệ 4
        Quyển 7 Nghĩa lệ 5
        Quyển 8 Nghĩa lệ 6
        Quyển 9 : Lập thành
        Quyển 10 Nghi Kị
        Quyển 11: Dụng sự
        Quyển 12: Quy tắc chung
        Quyển 13: Quy tắc chung.

        Trong tập 1 đã nêu tất cả các sao và các quy luật vận hành của chúng, cũng như những nội dung cơ bản của ngũ hành, can chi, bát quái nhằm phục vụ cho công việc chọn ngày. Nội dung này các vị hãy mua sách và tự đọc lấy
        TẬP 2: (Lần sau viết tiếp)
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      2. Có 9 Hội viên đã cảm ơn đến "dauvanphung" về bài viết có ích này:

        BuiTrong.Lc (06-10-15),caheo1989 (18-07-16),hoangdat (06-10-15),Hungson (30-12-15),Jupiter (06-10-15),Phan Gia (14-11-18),trungpham (08-10-15),vanhoai (06-10-15),vqkhanh019 (05-12-15)

      3. #2
        Tham gia ngày
        Apr 2009
        Bài gửi
        193
        Cảm ơn
        26
        Được cảm ơn: 657 lần
        trong 142 bài viết

        Default

        Trích Nguyên văn bởi dauvanphung Xem bài gởi
        Kính thưa các vị cao nhân trong Diến đàn.
        Là thành viên mới trong Diễn đàn, cho phép tôi thành tâm chúc toàn thể mọi người "Trong Nhà" vui, khỏe, hạnh phúc và thành đạt.
        Tôi mạo muội muốn chia sẻ cùng mọi người nội dung : Chọn ngày cát tường, nếu có gì sơ suất mong được chỉ dẫn , xin chân thành tiếp thu.
        VÀI DÒNG TÂM SỰ
        Công việc chọn ngày cát tường đã được chọn dùng trong các dân tộc văn hóa phương đông, thú thực tôi cũng đã bị đắm chìm trong loạt sách bán trên thị trường chúng ta, chân ngụy lẫn lộn. Sau một thời gian đủ dài để đọc và trải nghiệm thực tế, nay tôi nhận tháy nội dung bộ sách chọn ngày : "Hiệp kỷ biện phương thư" gồm 2 tập của Trung quốc đã được dịch sang tiếng Việt, là bộ sách có giá trị lý luận cũng như thực tiễn. Kiểm nghiệm là dùng khá tốt. Nay tôi xin trao đổi cùng các vị những nội dung và phương pháp trong đó.
        TẬP MỘT:
        Quyển 1: Cội nguồn 1
        Quyển 2: Cội nguồn 2
        Quyển 3 Nghĩa Lệ 1
        Quyển 4 Nghĩa Lệ 2
        Quyển 5 Nghĩa lệ 3
        Quyển 6 Nghĩa lệ 4
        Quyển 7 Nghĩa lệ 5
        Quyển 8 Nghĩa lệ 6
        Quyển 9 : Lập thành
        Quyển 10 Nghi Kị
        Quyển 11: Dụng sự
        Quyển 12: Quy tắc chung
        Quyển 13: Quy tắc chung.

        Trong tập 1 đã nêu tất cả các sao và các quy luật vận hành của chúng, cũng như những nội dung cơ bản của ngũ hành, can chi, bát quái nhằm phục vụ cho công việc chọn ngày. Nội dung này các vị hãy mua sách và tự đọc lấy
        TẬP 2: (Lần sau viết tiếp)
        Cám ơn anh Dauvanphung đã chia sẽ kinh nghệm cho mọi người.
        Nếu không phiền mong anh bỏ chút thời gian hướng dẫn về cách luận cùng kinh nghiệm về " BỐC DỊCH" cho mọi người thì hay biết bao...
        Thân ái
        Admin HKLS
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      4. Có 3 Hội viên đã cảm ơn đến "administrator" về bài viết có ích này:

        BuiTrong.Lc (23-10-15),Long_Dong (21-01-17),trungpham (08-10-15)

      5. #3
        Tham gia ngày
        Jul 2015
        Bài gửi
        294
        Cảm ơn
        0
        Được cảm ơn: 286 lần
        trong 144 bài viết

        Default

        Anh hãy bình tĩnh, tôi đang chuẩn bị đây. Trước mắt hãy làm cho xong cơ bản cuốn sách này, vì thời gian cũng không được rỗi lám, thông cảm nhé
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      6. Có 2 Hội viên đã cảm ơn đến "dauvanphung" về bài viết có ích này:

        administrator (06-10-15),trungpham (08-10-15)

      7. #4
        Tham gia ngày
        Jul 2015
        Bài gửi
        294
        Cảm ơn
        0
        Được cảm ơn: 286 lần
        trong 144 bài viết

        Default

        TẬP 2:
        Quyển 14 Biểu năm từ Giáp Tý đến Quý Dậu
        Quyển 15 Biểu năm từ Giáp Tuất đến Quý Mùi
        Quyển 16..
        Quyển 19 Từ Giáp Dần đến Quý Hợi
        Quyển 20 Biểu tháng 1
        Quyển 21 Biểu tháng 2
        Quyển ...
        Quyển 31 Biểu tháng 12
        Quyển 32 Biểu ngày
        Quyển 33 Lợi cho sử dụng 1
        Quyển 34 Lợi cho sử dụng 2
        Quyển 35 Phụ lục
        Quyển 36 Biện ngụy.
        Mấy lời tự sự: Thiết nghĩ các nội dung cơ bản trong sách nêu rất Hệ thống, rõ ràng, nếu bây giờ trình bày lại trong sách e thời gian hạn hẹp, mong các anh chị nếu có gì vướng mắc thì chúng ta cùng trao đổi, để sáng tỏ nội dung
        Sau đó chúng ta sẽ trao đổi một số chương quan trọng, liên quan trực tiếp đến phương pháp và nguyên tắc sử dụng.
        Qua thực tế , sau khi đã nắm vững phương pháp và nội dung thì việc chọn ngày lại khá đơn giản mà hiệu quả lại cao.
        (còn nữa)
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      8. Có 3 Hội viên đã cảm ơn đến "dauvanphung" về bài viết có ích này:

        BuiTrong.Lc (25-10-15),Jupiter (06-10-15),trungpham (08-10-15)

      9. #5
        Tham gia ngày
        Jul 2015
        Bài gửi
        294
        Cảm ơn
        0
        Được cảm ơn: 286 lần
        trong 144 bài viết

        Default

        Tiếp tục:
        Bây giờ tôi trích thống kê các Biểu năm Binh Thân:
        PHƯƠNG PHÁP CHỌN NGÀY CÁT TƯỜNG
        Sau khi chúng ta đã đọc các nội dung của 2 tập sách, theo tôi cần như sau:
        Tập 1 chỉ cần đọc để hiểu là được rồi
        Tập 2 đọc cũng để biết các biểu về: Năm, Tháng, Ngày, Giờ, và thực tế cũng ai nhớ hết để làm gì, vì trong cuộc sống chúng ta còn có biết bao điều phải nhớ cấp thiết hơn. Ta chỉ cần hiểu, cần sẽ giở tài liệu.
        Riêng tập 2 có 2 Chương rất quan trọng, đó là Lợi cho sử dụng 1 và lợi cho sử dụng 2. Nếu không đọc kỹ 2 chương này thì chúng ta sẽ không biết cách dùng chọn ngày như thế nào cho thích đáng.
        Sau đây tôi sẽ lần lượt trình bày những ý chính thấy cần thiết.
        Ví dụ:
        BIỂU CHO NĂM BÍNH THÂN
        Can hỏa- Chi : Kim- Nạp âm thuộc Hỏa
        Khai sơn lập hướng tu phương cát:

        Tuế đức: Bính Tuế đức hợp: Tân Tuế chi đức: Sửu
        Dương quý nhân: Dậu Âm quý nhân: Hợi Tuế Lộc: Tị
        Tuế Mã: Dần Tấu thư : Khôn Bác sĩ: Cấn
        Tam nguyên Tử bạch

        Nhất bạch Luc bạch Bát bạch Cửu tử
        Thượng nguyên Khảm Kiền Cấn Ly
        Trung nguyên Đoài Chấn Trung Kiền
        Hạ nguyên Tốn Ly Khôn Chấn

        Cai sơn hoàng đạo

        Tham lang Khôn, Ất Cự Môn Khảm, Quý, Thân, Thìn
        Vũ khúc Giáp, Kiền Văn Khúc Chấn, Canh, Hợi, Mùi

        Thông Thiên Khiếu:
        Trước phương tam hợp: Cấn Dần Giáp Mão Ất Thìn
        Sau phương tam hợp: Khôn Thân Canh Dậu Tân Tuất
        12 Cát sơn nên dùng năm Tháng, Ngày Giờ Thân Tý Thìn, Dần Ngọ Tuất.

        Tẩu mã lục nhâm
        Thần hậu Ất, Thìn Công tào Bính Ngọ Thiên cương Khôn, Thân
        Thắng quang Tân Tuất Truyền Tống Nhâm, Tý Hà khôi Cấn Dần

        Tứ lợi Tam nguyên
        Thái dương: Dậu, Thái Âm: Hợi, Long đức: Mão, Phúc đức: Tị.
        Khai sơn lập hướng tu phương hung
        Thái Tuế: Thân, Tuế phá: Dần. Tam sát: Tị Ngọ Mùi
        Tọa hướng sat: Bính Đinh Nhâm Quý
        Phù Thiên không vong: Tốn Tân
        Khai sơn hung:
        Niên khắc sơn gia: Chấn Cấn Tị sơn
        Âm Phù Thái Tuế: Khảm, Khôn
        Lục hại: Hợi
        Tử phù: Sửu
        Cứu thoái: Mão
        Lập hướng hung
        Tuần La sơn hầu: Canh Mùi
        Bệnh phù: Mùi
        Tu Phương hung
        Thiên quan phù: Hợi
        Địa quan phù: Tý
        Đại sát: Tý
        Đại tướng quân : Ngọ
        Lực sĩ: kiền
        Tàm thất: Tốn
        Tàm quan: Thìn
        Tàm mệnh: Tị
        Tuế hình: Dần
        Hoàng phan: Thìn
        Cẩu vĩ: Tuất
        Phi Liêm: Thìn
        Tang môn: Tuất
        Điếu khách: Ngọ
        Bạch hổ: Thìn
        Kim Thần: Dần Mão, Ngọ Mùi, Tý sửu
        Độc hỏa: Ly
        Ngũ quỷ: Thân
        Phá bại ngũ quỷ: Khôn
        KHAI SƠN LẬP HƯỚNG TU PHƯƠNG CÁT
        Tháng Giêng Hai Ba Tư Năm Sáu Bảy Tám Chín Mười Một Chạp
        Thiên đạo Nam Tây Nam Bắc Tây Tây Bắc Đông Bắc Đông Bắc Nam Đông Đông Nam Tây
        Thiên đức Đinh Khôn Nhâm Tân Kiền Giáp Quý Cấn Bính Ất Tốn Canh
        Thiên đức hợp Nhâm Đinh Bính Kỷ Mậu Tân Canh Ất
        Nguyệt đức Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh
        Nguyệt đức hợp Tân Kỷ Đinh Ất Tân Kỷ Đinh Ất Tân Kỷ Đinh Ất
        Nguyệt không Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp Nhâm Canh Bính Giáp
        Dương Quý nhân Chấn Khôn Khảm Ly Cấn Đoài Kiền Trung Khảm Ly Cấn Đoài
        Âm quý nhân Trung Tốn Chấn Khôn Khảm Ly Cấn Đoài Kiền Trung Khảm Ly
        Phi Thiên Lộc Cấn Đoài Kiền Trung Khảm Ly Cấn Đoài Kiền Trung Tốn Cấn
        Phi Thiên Mã Trung Khảm Ly Cấn Đoài Kiền Trung Tốn Chấn Khôn Khảm Ly
        Tháng Tử Bạch 1 Tốn Trung Kiền Đoài Cấn Ly Khảm Khôn Chấn Tốn Trung Kiền
        6 Ly Khảm Khôn Chấn Tốn Trung Kiền Đoài Cấn Ly Khảm Khôn
        8 Khôn Chấn Tốn Trung Kiền Đoài Cấn Ly Khảm Khôn Chấn Tốn
        9 Chấn Tốn Trung Kiền Đoài Cấn Ly Khảm Khôn Chấn Tốn Trung
        Tam Kỳ Lập xuân Xuân phân Lập Hạ Hạ chí Lập Thu Thu phân Lập Đông Đông Chí
        Ất Ly Tốn Trung Cấn Khảm Kiền Trung Khôn
        Bính Khảm Trung Kiền Đoài Ly Trung Tốn Chấn
        Đinh Khôn Kiền Đoài Kiền Cấn Tốn Chấn Tốn

        KHAI SƠN HUNG
        Tháng Giêng Hai Ba Tư Năm Sáu Bảy Tám Chín Mười Một Chạp
        Nguyệt kiến Dần Mão Thìn Tị Ngọ Vị Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu
        Nguyệt phá Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu Dần Mão Thìn Tị Ngọ Vị
        Nguyệt khắc
        Sơn gia Kiền Hợi
        Đoài Đinh Ly Nhâm
        Bính Ất Chấn Cấn
        Tị Thủy Thổ Sơn
        Âm phủ Thái Tuế Kiền
        Đoài Khôn
        Khảm Ly
        Kiền Chấn
        Khôn Cấn
        Tốn Đoài
        Kiền Khảm
        Khôn Kiền
        Ly Khôn
        Chấn Tốn
        Cấn Kiền
        Đoài Khôn
        Khảm


        TU PHƯƠNG HUNG
        Tháng Giêng Hai Ba Tư Năm Sáu Bảy Tám Chín Mười Một Chạp
        Thiên quan phù Trung Thìn
        Tốn
        Tị Giáp
        Chấn
        Ất Mùi
        Khôn
        Thân Nhâm
        Khảm
        Quý Bính
        Ly
        Đinh Sửu
        Cấn
        Dần Canh
        Đoài
        Tân Tuất
        Kiền
        Hợi Trung Canh
        Đoài
        Tân Tuất
        Kiền
        Hợi
        Địa quan phù Tuất
        Kiền
        Hợi Trung Thìn
        Tốn
        Tị Giáp
        Chấn
        Ất Mùi
        Khôn
        Thân Nhâm
        Khảm
        Quý Bính
        Ly
        Đinh Sửu
        Cấn
        Dần Canh
        Đoài
        Tân Tuất
        Kiền
        Hợi Trung Canh
        Đoài
        Tân
        Tiểu nguyệt kiến Trung Tuất
        Kiền
        Hợi Canh
        Đoài
        Tân Sửu
        Cấn
        Dần Bính
        Ly
        Đinh Nhâm
        Khảm
        Quý Mùi
        Khôn
        Thân Giáp
        Chấn
        Ất Thìn
        Tốn
        Tị Trung Tuất
        Kiền
        Hợi Canh
        Đoài
        Tân
        Đại nguyệt kiến Mùi
        Khôn
        Thân Nhâm
        Khảm
        Quý Bính
        Ly
        Đinh Sửu
        Cấn
        Dần Canh
        Đoài
        Tân Tuất
        Kiền
        Hợi Trung Thìn
        Tốn
        Tị Giáp
        Chấn
        Ất Mùi
        Khôn
        Thân Nhâm
        Khảm
        Quý Bính
        Ly
        Đinh
        Phi đại sát Tuất
        Kiền
        Hợi Trung Thìn
        Tốn
        Tị Giáp
        Chấn
        Ất Mùi
        Khôn
        Thân Nhâm
        Khảm
        Quý Bính
        Ly
        Đinh Sửu
        Cấn
        Dần Canh
        Đoài
        Tân Tuất
        Kiền
        Hợi Trung Canh
        Đoài
        Tân
        Bính Đinh độc hỏa Khôn
        Chấn Khảm
        Khôn Ly
        Khảm Cấn
        Ly Đoài
        Cấn Kiền
        Đoài Trung
        Kiền Trung Tốn
        Trung Chấn
        Tốn Khôn
        Chấn Khảm
        Khôn
        Nguyệt du hỏa Đoài Cấn Ly Khảm Khôn Chấn Tốn Trung Kiền Đoài Cấn Ly
        Kiếp sát Hợi Thân Tị Dẫn Hợi Thân Tị Dần Hợi Thân Tị Dần
        Tai sát Tý Dậu Ngọ Mão Tý Dậu Ngọ Mão Tý Dậu Ngọ Mão
        Nguyệt sát Sửu Tuất Mùi Thìn Sửu Tuất Mùi Thìn Sửu Tuất Mùi Thìn
        Nguyệt hình Tị Tý Thìn Thân Ngọ Sửu Dần Dậu Mùi Hợi Mão Tuất
        Nguyệt hại Tị Thìn Mão Dần Sửu Tý Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ
        Nguyệt Yểm Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tị Thìn Mão Dần Sửu Tị Hợi

        (Còn nữa)" Không hiểu thế nào mà không cho thành Bảng ?)
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      10. Có 6 Hội viên đã cảm ơn đến "dauvanphung" về bài viết có ích này:

        AnhNgoc (10-10-15),BuiTrong.Lc (25-10-15),Hungson (30-12-15),trungpham (10-10-15),vanhoai (10-10-15),voanhtu (16-09-16)

      11. #6
        Tham gia ngày
        May 2009
        Bài gửi
        5,497
        Cảm ơn
        1,030
        Được cảm ơn: 18,171 lần
        trong 4,247 bài viết

        Default

        Bác vào đây để biết cách chèn bảng

        Hình Kèm Theo Hình Kèm Theo

        Hạnh phúc cho những ai biết được bí mật của tự nhiên

      12. #7
        Tham gia ngày
        Jul 2015
        Bài gửi
        294
        Cảm ơn
        0
        Được cảm ơn: 286 lần
        trong 144 bài viết

        Default

        Cám ơn anh đã quan tâm nhiều
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      13. #8
        Tham gia ngày
        May 2012
        Bài gửi
        743
        Cảm ơn
        16
        Được cảm ơn: 129 lần
        trong 104 bài viết

        Default

        bác dauvanphung xem giúp Nam 1980 khai truong cửa hàng vào tháng sau ngày nào tốt ?
        Ưng vô sở trụ nhi sinh kỳ tâm

      14. #9
        Tham gia ngày
        Jul 2015
        Bài gửi
        294
        Cảm ơn
        0
        Được cảm ơn: 286 lần
        trong 144 bài viết

        Default

        Trích Nguyên văn bởi Thientam Xem bài gởi
        bác dauvanphung xem giúp Nam 1980 khai truong cửa hàng vào tháng sau ngày nào tốt ?
        Trả lời: Vì không rõ Tọa cửa hàng thế nào cả, nên cũng ngại. Nhưng với tuổi Canh Thân, Nam, nên chọn ngày 15 tháng 9 âm lịch. Chọn giờ Tị ( 9h-11h) Nội dung cát hung theo sách "Hiệp kỷ" ngày đó như sau:
        Bính Tý
        Giãn Hạ Thủy – Phat – trực Mãn.
        Cát thần: Thiên đức, Nguyệt đức, Thời đức, Dân nhật, Thiên vu, Thời đức, Phổ hộ, Ô phệ.
        Hung thần: Tái sát, Thiên hỏa, Đại sát, Qui kị, Xúc thủy long, Thiên lao.

        Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, dâng biểu sớ, nhận phong tước vị, họp thân hữu, xuất hành, lên quan, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi cưới gả, cắt may, tu tạo động thổ, dựng cột gác xà, sửa kho, đan dệt, khai trương, lập ước giao dịch, nạp tài, mở kho xuất tiền hàng, lấp hang hố, gieo trồng, chăn nuôi, nạp gia súc, phá thổ, an táng, cải táng

        Kiêng kị: Di chuyển, đi xa trở về, mời thầy chữa bệnh, săn bắn, đánh cá, đi thuyền
        Chúc bạn gặp nhiều may mắn.
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      15. #10
        Tham gia ngày
        Dec 2009
        Đến từ
        Hanoi, Vietnam
        Bài gửi
        3,203
        Cảm ơn
        838
        Được cảm ơn: 4,278 lần
        trong 1,863 bài viết

        Default

        Cụ Phùng nhờ mình post lại cho rõ ràng về phần bảng biểu:

        Bây giờ tôi trích thống kê các Biểu năm Binh Thân:
        PHƯƠNG PHÁP CHỌN NGÀY CÁT TƯỜNG

        Sau khi chúng ta đã đọc các nội dung của 2 tập sách, theo tôi cần như sau:

        Tập 1 chỉ cần đọc để hiểu là được rồi

        Tập 2 đọc cũng để biết các biểu về: Năm, Tháng, Ngày, Giờ, và thực tế cũng ai nhớ hết để làm gì, vì trong cuộc sống chúng ta còn có biết bao điều phải nhớ cấp thiết hơn. Ta chỉ cần hiểu, cần sẽ giở tài liệu.

        Riêng tập 2 có 2 Chương rất quan trọng, đó là Lợi cho sử dụng 1 và lợi cho sử dụng 2. Nếu không đọc kỹ 2 chương này thì chúng ta sẽ không biết cách dùng chọn ngày như thế nào cho thích đáng.

        Sau đây tôi sẽ lần lượt trình bày những ý chính thấy cần thiết.
        Ví dụ:





        Tứ lợi Tam nguyên
        Thái dương: Dậu, Thái Âm: Hợi, Long đức: Mão, Phúc đức: Tị.

        Khai sơn lập hướng tu phương hung

        Thái Tuế: Thân, Tuế phá: Dần. Tam sát: Tị Ngọ Mùi
        Tọa hướng sát: Bính Đinh Nhâm Quý
        Phù Thiên không vong: Tốn Tân

        Khai sơn hung:
        Niên khắc sơn gia: Chấn Cấn Tị sơn
        Âm Phù Thái Tuế: Khảm, Khôn
        Lục hại: Hợi
        Tử phù: Sửu
        Cứu thoái: Mão

        Lập hướng hung
        Tuần La sơn hầu: Canh Mùi
        Bệnh phù: Mùi

        Tu Phương hung
        Thiên quan phù: Hợi
        Địa quan phù: Tý
        Đại sát: Tý
        Đại tướng quân : Ngọ
        Lực sĩ: kiền
        Tàm thất: Tốn
        Tàm quan: Thìn
        Tàm mệnh: Tị
        Tuế hình: Dần
        Hoàng phan: Thìn
        Cẩu vĩ: Tuất
        Phi Liêm: Thìn
        Tang môn: Tuất
        Điếu khách: Ngọ
        Bạch hổ: Thìn
        Kim Thần: Dần Mão, Ngọ Mùi, Tý sửu
        Độc hỏa: Ly
        Ngũ quỷ: Thân
        Phá bại ngũ quỷ: Khôn
        Chào mừng bạn đến với huyền không lý số

      Trang 1/18 12311 ... cuốicuối

      Tags for this Thread

      Quuyền Hạn Của Bạn

      • Bạn không thể gửi đề tài mới
      • Bạn có thể gửi trả lời
      • Bạn không thể gửi đính kèm
      • Bạn có thể sửa bài viết của mình
      •